cửa quan

cửa quan

Hàng hóa được kiểm tra tại cửa quan trước khi nhập cảnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cổng vào hoặc lối đi chính của một cơ quan, công sở: "cửa quan" chỉ cửa chính của một cơ quan nhà nước hoặc nơi làm việc của các quan chức trong thời kỳ phong kiến.
    • Cửa khẩu, biên giới: Trong một số ngữ cảnh lịch sử, "cửa quan" còn dùng để chỉ cửa khẩu, nơi kiểm soát ra vào giữa các vùng hoặc quốc gia (tương tự từ "porte-frontière" trong tiếng Pháp).
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (cổng cơ quan):

    • Người dân phải đợingoài cửa quan từ sáng sớm. (Dân chúng chờ đợi bên ngoài cổng cơ quan quan lại từ lúc trời sáng.)
    • Cửa quan luôn lính gác nghiêm ngặt. (Lối vào công sở luôn được canh phòng cẩn thận.)
  • Nghĩa 2 (cửa khẩu):

    • Thương nhân phải qua cửa quan để buôn bán với nước ngoài. (Các lái buôn phải đi qua cửa khẩu biên giới để giao thương.)
    • Cửa quan này nơi kiểm soát hàng hóa ra vào. (Đây cửa khẩu kiểm duyệt hàng hóa xuất nhập cảnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cửa quan" trong văn học: thường được dùng để chỉ quyền lực hành chính hoặc sự phiền hà của quan lại.

    • Vượt qua cửa quan mới biết lòng người. (Phải trải qua sự kiểm soát của quan lại mới hiểu được bản chất con người.)
  • "cửa quan" nghĩa bóng: trở ngại, thử thách do hệ thống hành chính gây ra.

    • Làm ăn thời nay cũng lắm cửa quan. (Kinh doanh ngày nay gặp nhiều rào cản hành chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Quan (danh từ): người làm việc trong bộ máy nhà nước thời phong kiến.

    • Quan lại thường hay nhũng nhiễu dân. (Các viên chức thời xưa hay gây khó dễ cho dân.)
  • Cửa khẩu (danh từ): nơi kiểm soát xuất nhập cảnh giữa các quốc giađồng nghĩa với nghĩa thứ hai của "cửa quan".

    • Cửa khẩu quốc tế Mộc Bài. (Cửa khẩu quốc tế Mộc Bài.)
Từ đồng nghĩa
  • Cổng quan: cổng chính của cơ quan công quyền.
  • Biên ải: cửa khẩu, biên giới (thường dùng trong văn chương).
Thành ngữ liên quan
  • Cửa quan cửa quyền: chỉ sự lạm dụng quyền lực của quan lại.
    • Dân tình khổ cửa quan cửa quyền. (Người dân chịu khổ do sự hách dịch của các viên chức.)